Busy Đi Với Giới Từ Gì

  -  
(1 Timothy 6:6-8) His decision made him happier, giving him the opportunity to be busy with Christian activities.

Bạn đang xem: Busy đi với giới từ gì


(1 Ti-mô-thê 6:6-8) Nhờ quyết định như thế, anh hạnh phúc hơn và dành nhiều thời gian cho các hoạt động của tín đồ Đấng Christ.
He has a side-project; Sethian, but this band is almost completely dormant because of band members being busy with other bands.
Anh cũng có một dự án song song; Sethian, nhưng ban nhạc này gần như hoàn toàn không hoạt động bởi các thành viên ban nhạc còn đang bận rộn với các ban nhạc khác.
1 December is a month when many of those who have shown interest in our message will likely be busy with holiday activities.
1 Tháng 12 là tháng mà nhiều người chú ý đến thông điệp của chúng ta có lẽ bận rộn với những việc liên quan đến ngày lễ.
(Laughter) "And when the jellyfish come and they wrap their tentacles around the fish, they"re going to be busy with them, and you"ll just scoot around."
(Cười) "Và khi loài sứa đến, quấn súc tu của chúng quanh đàn cá, chúng sẽ bận rộn với việc đó, và cô chỉ việc chuồn qua."
Alexios, preferring to create a stable dynasty through his own son, either ignored her, pretended to be busy with other matters, or, at last, lost his temper and chastized her for suggesting such things.
Alexios ưa thích tạo ra một triều đại ổn định thông qua đứa con trai riêng của họ, hoặc đã phớt lờ lời bà, giả vờ bận rộn việc khác, hoặc trở nên mất bình tĩnh và trừng trị bà vì dám đưa ra kiến nghị về những chuyện như vậy.

Xem thêm: (Đề Xuất) Ăn Gì Để Học Bài Nhanh Thuộc Nhớ Lâu Giúp Các Sĩ Tử Học


Kevin Michael Richardson voiced Shnitzel for the debut episode "The Froggy Apple Crumple Thumpkin" and was replaced at the last moment by DiMaggio due to Richardson being busy with other projects at the time.
Kevin Michael Richardson lên tiếng Shnitzel cho tập đầu tay "The Froggy Apple Crumple Thumpkin "và đã được thay thế vào phút cuối bởi DiMaggio do Richardson đang bận rộn với các dự án khác tại thời điểm.
Brother Knorr explained that Brother Schroeder, the registrar and one of the instructors at Gilead School, was going to be busy with other important work, so I was asked to teach Gilead classes when necessary.
Anh Knorr giải thích rằng anh Schroeder, người giữ hồ sơ và một trong các giảng viên Trường Ga-la-át, sẽ bận bịu với những việc quan trọng khác, cho nên tôi được yêu cầu dạy các lớp Ga-la-át khi cần.
Chúng ta sẽ không quá bận rộn với những việc khác để rồi lãng quên đọc Lời Ngài là Kinh Thánh một cách đều đặn.
Being busy with the ministry, meeting attendance, and personal study —in addition to caring for other obligations in daily life— does not excuse us from the need to remain clean and acceptable in the eyes of God and men.
Chúng ta không thể dựa vào lý do vì bận rộn với thánh chức, đi nhóm họp và học hỏi cá nhân, cùng các trách nhiệm khác trong đời sống hàng ngày mà không có thì giờ để giữ sạch sẽ và tươm tất trước mắt Đức Chúa Trời và người ta.

Xem thêm: Chơi Game Trên Casio Fx 570 Es Plus Chi Tiết Nhất, Cách Chơi Game Trên Máy Tính Vinacal


22 During the final months before the marriage, both of you will likely be very busy with arranging for the wedding.