POOLING LÀ GÌ, NGHĨA CỦA TỪ POOLING

  -  

Pooling là thuật ngữ trong nghành quản lý tài ngulặng (resource management). Khái niệm pooling hay hàm chỉ tới việc thực hiện một lượng buổi tối tphát âm tài nguyên nhưng lại lại đẩy mạnh buổi tối nhiều công suất sử dụng. Trong nghành nghề dịch vụ phần mềm, pooling thường được kể nghỉ ngơi 4 nghành nghề nhỏ tuổi rộng bao gồm:

Memory PoolingThread PoolingObject PoolingConnection Pooling

Tđê mê khảo từ: teachmaster.vn




Bạn đang xem: Pooling là gì, nghĩa của từ pooling

*

*

*

*



Xem thêm: Khối Giảm Âm Trong Tử Cung Là Gì ? Nốt Giảm Âm Ở Tử Cung Là Gì

*

Thông báo cho tôi bằng gmail khi có bình luận bắt đầu.

Thông báo mang lại tôi bằng tin nhắn lúc có bài bác đăng bắt đầu.


Bình luận mới nhất

*
Paige Short vào Mục tiêu hay là quátrình
*
Tino Pyêu thích vào Dependency Injection – W…
*
Newbie Dev vào Dependency Injection – W…
*
http://eksioduller.c… vào Sức mạnh của thể hiện thái độ và thói q…
*
Puffy Nipples trong Sức mạnh mẽ của cách biểu hiện và thói q…

.NET.NET Chip Core.NET Ecosystem.NET Framework.NET StandardAbstract ClassAI ChatbotsAngular 2AngularjsAPIArchitectureAuthenticationAuthorizationBlockchainC#Cach HocCodingCong NgheCyber SecurityDependency InjectionDesign PatternsDIFrameworkGulpHTML5InterfaceJavaScriptLibraryMicroservicesMindsetMotivationOAuthPattern DesignPerformancePolyfillPoolingProgressive Web AppsPush NotificationsResource ManagerSAScrumSecuritySingle Page SitesSoft SkillSoftware ArchitectSOLIDSolution ArchitectStatefulStatelessStatic WebsiteThuật Ngữ Lập TrìnhTwo-Factor AuthenticationTypeScriptTypographyWeb DevelopmentWeb Hot TrendWindow 10Xamarin


Xem thêm: Các Phương Pháp Điều Trị Suy Tĩnh Mạch Nông Chi Dưới, Bệnh Suy Tĩnh Mạch Chi Dưới

Privacy và Cookies: This site uses cookies. By continuing lớn use this trang web, you agree lớn their use. To find out more, including how to control cookies, see here:Cookie Policy